Liên Hệ - Bản Đồ

 

 

MỤC TIÊU GIÁO DỤC: Lớp Nemo (18 - 24 tháng)

 

 

THỂ CHẤT

 

1. Dinh dưỡng, sức khỏe:

 * Thích nghi với sinh hoạt theo lứa tuổi nhà trẻ: vui vẻ, thoải mái, ăn hết xuất, ngủ đủ giấc.

 * Biết gọi cô khi có nhu cầu đi vệ sinh và đi đúng nơi qui định với sự hướng dẫn của cô.

* Biết gọi cô khi bị ướt bẩn

* Tự ngồi vào chỗ khi đến giờ ăn

* Biết cầm muỗng xúc ăn, cầm ly uống nước với sự hướng dẫn của người lớn

* Biết thể hiện nhu cầu ăn uống như: chỉ tay vào thứ mà trẻ muốn

* Chấp nhận đi dép, đội mũ khi cần thiết

* Nhận biết một số vật dụng gây nguy hiểm đến tính mạng, tránh nơi nguy hiểm

2. Vận động:

 

* Tập đi theo hướng thẳng

* Bắt đầu biết chạy

* Bước lên bậc cao có tay vịn…

* Phát triển cử động của bàn tay, ngón tay: xếp tháp 4 tầng, xâu hạt lớn, cầm muỗng, viết, phấn…

 

 

 

NHẬN THỨC

 

* Biết chỉ và gọi tên một số bộ phận của cơ thể: Mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân…một số đồ dùng, đồ chơi theo chức năng.

* Thích sờ, nắn, chơi các vật

* Biết tên thành viên trong gia đình

 

 

NGÔN NGỮ

 

 * Nhắc lại được câu đơn giản, hiểu được từ “ không”, “ có”, làm theo chỉ dẫn đơn giản

* Thích nói chuyện và nói được 3 từ trở lên

* Trả lời được câu hỏi: Ở đâu? Ai? Cái gì? Thế nào?

* Đọc được từ cuối của câu trong các bài thơ quen thuộc.

* Đặt được câu hỏi: Ai? Cái gì? Thế nào?

 

 

TÌNH CẢM XÃ HỘI

 

* Bắt chước một số hành động của người lớn thể hiện qua vai chơi ( ôm ấp, vỗ về, cho búp bê ăn, tắm cho búp bê…)

* Bước đầu thể hiện tính tự lực trong một số việc tự phục vụ  ( tự ăn uống, đi vệ sinh, rửa tay…)

*  Thích tham gia múa hát, vẽ, xem tranh…

 

 

 

CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY THÁNG 6  Lớp Nemo ( 18 - 24 tháng)

 

Ngôn ngữ/Văn học

Language Arts

 

 Tập nói:

  •  Nhận biết những người thân của bé  (2)                      

 Thơ:             

  • Yêu mẹ. (MLMN)

 Kể chuyện:

  • Mẹ tắm cho bé...

Giáo dục thể chất

Physical Educatio

 

  • Đi trong đường hẹp.

Hoạt động với đồ vật

               Activities with objects

 

  • Xâu hạt: Xâu hạt theo màu – xen kẻ  (2)

Kỹ năng sống

Life skills

  • Không cười đùa khi ăn uống , không muùc thöùc aên cuûa baïn

  •   Không cho vật lạ vào mũi tai , miệng

  • Trẻ nhận biết mùi vị , biết bộ phận ăn được , không ăn được

  • Không theo người lạ ra khỏi truờng lớp

  • Trò chuyện với trẻ về vệ sinh cá nhân , tập trẻ mạnh dạn tự tin khi nói

 

Toán

Mathematics

 
 
  • Phân biệt đồ chơi to,nhỏ..

 Âm nhạc

Music

 

  • Hát cháu nghe : Nu na nu nống.